1972

1972

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Theo năm: 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1975
Theo thập niên: 1940 1950 1960 1970 1980 1990 2000
Theo thế kỷ: 19 20 21
Theo thiên niên kỷ: 1 2 3


Theo lịch Gregory, năm 1972 (số La Mã: MCMLXXII) là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ bảy.

Bản mẫu:Tháng trong năm 1972

Mục lục

Sự kiện

1972 trong lịch khác
Lịch Gregory 1972
MCMLXXII
Ab urbe condita 2724
Lịch Armenia 1421
ԹՎ ՌՆԻԱ
Lịch Bahá'í 128 – 129
Lịch Bengal 1379
Lịch Berber 2922
Phật lịch 2516
Lịch Myanma 1334
Lịch Byzantine 7480 – 7481
Âm lịch Ngày 15 tháng một (11) năm Tân Hợi
(15 -11 - 4608/4668)
— đến —
Ngày 26 tháng một (11) năm Nhâm Tí
(26 -11 - 4609/4669)
Lịch Copt 1688 – 1689
Lịch Ethiopia 1964 – 1965
Lịch Do Thái 57325733
Lịch Hindu
 - Bikram Samwat 2028 – 2029
 - Shaka Samvat 1894 – 1895
 - Kali Yuga 5073 – 5074
Lịch Holocene 11972
Lịch Iran 1350 – 1351
Lịch Hồi giáo 1391 – 1392
Lịch Nhật Bản Bản mẫu:Japanese year
(Bản mẫu:Japanese eraBản mẫu:Japanese year number年)
Lịch Triều Tiên 4305
Dương lịch Thái 2515
Giờ Unix 63072000 – 94694399

Chính trị

Khoa học và Kỹ thuật

Tai họa

Sinh

Mất

Giải Nobel

Xem thêm

Questions for article: aapo similä, arne johnsen max bahr, 6 enero 1972, abgestürzte fußballmannschaft begeht kannibalismus 1972, aktoures de porno, all boys 1972, americke babky porno, anastasija lausen, arne johnsen 1972 statoil, asker flyulykke 1972 dagfinn, babkyporno

This article is from Wikipedia. All text is available under the terms of the GNU Free Documentation License.